decohere
UK/diːkəʊˈhɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
decohere nghĩa là sự tách sóng.
Nghĩa của decohere
Ngoại động từ
- Radio Sự tách sóng, sự phục hồi tình trạng sóng không đồng pha.
Nội động từ
- Làm mất tính đồng pha.
Dạng từ của decohere
| Ngôi thứ ba số ít | decoheres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decohering |
| Quá khứ phân từ | decohered |
| Quá khứ | decohered |
Câu hỏi thường gặp
decohere nghĩa là gì?
decohere (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự tách sóng.
decohere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decohere: giọng Anh (UK) /diːkəʊˈhɪə(ɹ)/.