decoder
UK/dɪˈkəʊdə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
decoder nghĩa là bộ giải mã, người giải mã.
Nghĩa của decoder
Danh từ
- Tech Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch.
Dạng từ của decoder
| Số nhiều | decoders |
Họ từ của decoder
Câu hỏi thường gặp
decoder nghĩa là gì?
decoder (danh từ) nghĩa là bộ giải mã, người giải mã.
decoder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decoder: giọng Anh (UK) /dɪˈkəʊdə(ɹ)/.