TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decommission

UK/diːkəˈmɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

decommission nghĩa là Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.

Nghĩa của decommission

Danh từ

  1. Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.

Dạng từ của decommission

Ngôi thứ ba số ítdecommissions
Hiện tại phân từ (-ing)decommissioning
Quá khứ phân từdecommissioned
Quá khứdecommissioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decommission

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

decommission nghĩa là gì?

decommission (danh từ) nghĩa là Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.

decommission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decommission: giọng Anh (UK) /diːkəˈmɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.