decommission
UK/diːkəˈmɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
decommission nghĩa là Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.
Nghĩa của decommission
Danh từ
- Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.
Dạng từ của decommission
| Ngôi thứ ba số ít | decommissions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decommissioning |
| Quá khứ phân từ | decommissioned |
| Quá khứ | decommissioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decommission
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
decommission nghĩa là gì?
decommission (danh từ) nghĩa là Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.
decommission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decommission: giọng Anh (UK) /diːkəˈmɪʃən/.