decompound
UK/dɪˈkɒmpaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
decompound nghĩa là Decomposite (chủ yếu dùng về thực vật học).
Nghĩa của decompound
Tính từ
- Như Decomposite (chủ yếu dùng về thực vật học).
Dạng từ của decompound
| Số nhiều | decompounds |
| Ngôi thứ ba số ít | decompounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decompounding |
| Quá khứ phân từ | decompounded |
| Quá khứ | decompounded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decompound
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
decompound nghĩa là gì?
decompound (tính từ) nghĩa là Decomposite (chủ yếu dùng về thực vật học).
decompound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decompound: giọng Anh (UK) /dɪˈkɒmpaʊnd/.