TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decomposition

UK/diːˌkɒmpəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

decomposition nghĩa là sự phân tích, sự phân ly, sự thối rữa, sự làm mục rữa.

Nghĩa của decomposition

Danh từ

  1. Vật lý (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ.
    • thermal decompositionsự phân ly bằng nhiệt
  2. Sự thối rữa, sự làm mục rữa.

Dạng từ của decomposition

Số nhiềudecompositions

Họ từ của decomposition

Câu hỏi thường gặp

decomposition nghĩa là gì?

decomposition (danh từ) nghĩa là sự phân tích, sự phân ly, sự thối rữa, sự làm mục rữa.

decomposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decomposition: giọng Anh (UK) /diːˌkɒmpəˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.