decomposition
UK/diːˌkɒmpəˈzɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
decomposition nghĩa là sự phân tích, sự phân ly, sự thối rữa, sự làm mục rữa.
Nghĩa của decomposition
Danh từ
- Vật lý (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ.
- thermal decompositionsự phân ly bằng nhiệt
- Sự thối rữa, sự làm mục rữa.
Dạng từ của decomposition
| Số nhiều | decompositions |
Họ từ của decomposition
Câu hỏi thường gặp
decomposition nghĩa là gì?
decomposition (danh từ) nghĩa là sự phân tích, sự phân ly, sự thối rữa, sự làm mục rữa.
decomposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decomposition: giọng Anh (UK) /diːˌkɒmpəˈzɪʃən/.