decontaminate
UK/diːkənˈtæmɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
decontaminate nghĩa là khử nhiễm, làm sạch.
Nghĩa của decontaminate
Ngoại động từ
- Khử nhiễm, làm sạch.
Dạng từ của decontaminate
| Ngôi thứ ba số ít | decontaminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decontaminating |
| Quá khứ phân từ | decontaminated |
| Quá khứ | decontaminated |
Câu hỏi thường gặp
decontaminate nghĩa là gì?
decontaminate (ngoại động từ) nghĩa là khử nhiễm, làm sạch.
decontaminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decontaminate: giọng Anh (UK) /diːkənˈtæmɪneɪt/.