decry
UK/dɪˈkɹaɪ/
US/dɪˈkɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
decry nghĩa là làm giảm giá trị, chê bai, nói xấu.
Nghĩa của decry
Ngoại động từ
- Làm giảm giá trị.
- to decry the value of goodslàm giảm giá trị hàng hoá
- to decry someone's reputationlàm mất tiếng tăm của ai
- to decry the importantce of...giảm tầm quan trọng của
- Chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai).
Dạng từ của decry
| Ngôi thứ ba số ít | decries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decrying |
| Quá khứ phân từ | decried |
| Quá khứ | decried |
Họ từ của decry
Câu hỏi thường gặp
decry nghĩa là gì?
decry (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm giá trị, chê bai, nói xấu.
decry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decry: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɹaɪ/.