TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decry

UK/dɪˈkɹaɪ/ US/dɪˈkɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

decry nghĩa là làm giảm giá trị, chê bai, nói xấu.

Nghĩa của decry

Ngoại động từ

  1. Làm giảm giá trị.
    • to decry the value of goodslàm giảm giá trị hàng hoá
    • to decry someone's reputationlàm mất tiếng tăm của ai
    • to decry the importantce of...giảm tầm quan trọng của
  2. Chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai).

Dạng từ của decry

Ngôi thứ ba số ítdecries
Hiện tại phân từ (-ing)decrying
Quá khứ phân từdecried
Quá khứdecried

Họ từ của decry

Câu hỏi thường gặp

decry nghĩa là gì?

decry (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm giá trị, chê bai, nói xấu.

decry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decry: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.