TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decuman

UK/ˈdɛkjʊmən/ US/ˈdɛkjʊmən/ giọng máy của trình duyệt

decuman nghĩa là khổng lồ, mạnh mẽ.

Nghĩa của decuman

Tính từ

  1. Khổng lồ, mạnh mẽ (đợt sóng).

Dạng từ của decuman

Số nhiềudecumans

Câu hỏi thường gặp

decuman nghĩa là gì?

decuman (tính từ) nghĩa là khổng lồ, mạnh mẽ.

decuman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decuman: giọng Anh (UK) /ˈdɛkjʊmən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkjʊmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.