decumbent
UK/dɪˈkʌmbənt/
giọng máy của trình duyệt
decumbent nghĩa là nằm, nằm ép sát, bò lan mặt đất.
Nghĩa của decumbent
Tính từ
- Nằm; nằm ép sát.
- Thực vật học Bò lan mặt đất.
Câu hỏi thường gặp
decumbent nghĩa là gì?
decumbent (tính từ) nghĩa là nằm, nằm ép sát, bò lan mặt đất.
decumbent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decumbent: giọng Anh (UK) /dɪˈkʌmbənt/.