TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decumbent

UK/dɪˈkʌmbənt/ giọng máy của trình duyệt

decumbent nghĩa là nằm, nằm ép sát, bò lan mặt đất.

Nghĩa của decumbent

Tính từ

  1. Nằm; nằm ép sát.
  2. Thực vật học Bò lan mặt đất.

Câu hỏi thường gặp

decumbent nghĩa là gì?

decumbent (tính từ) nghĩa là nằm, nằm ép sát, bò lan mặt đất.

decumbent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decumbent: giọng Anh (UK) /dɪˈkʌmbənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.