TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decurion

UK/dɪˈkjʊəɹɪən/ giọng máy của trình duyệt

decurion nghĩa là thập trưởng.

Nghĩa của decurion

Danh từ

  1. Thập trưởng (chỉ huy mười kỵ binh trong quân đội cổ La-mã).
  2. Thành viên của nguyên lão viện (từ cổ La Mã).

Dạng từ của decurion

Số nhiềudecurions

Câu hỏi thường gặp

decurion nghĩa là gì?

decurion (danh từ) nghĩa là thập trưởng.

decurion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decurion: giọng Anh (UK) /dɪˈkjʊəɹɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.