dedans
giọng máy của trình duyệt
dedans nghĩa là khán đài bên.
Nghĩa của dedans
Danh từ
- Khán đài bên (trong sân quần vợt).
- The dedans Khán giả xem quần vợt.
Dạng từ của dedans
| Số nhiều | dedans |
Câu hỏi thường gặp
dedans nghĩa là gì?
dedans (danh từ) nghĩa là khán đài bên.