TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dedicated memory

US/ˈdɛ.dɪ.kə.təd ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

dedicated memory nghĩa là bộ nhớ chuyên dụng.

Nghĩa của dedicated memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ chuyên dụng.

Câu hỏi thường gặp

dedicated memory nghĩa là gì?

dedicated memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ chuyên dụng.

dedicated memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dedicated memory: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.dɪ.kə.təd ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.