TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dedicatee

UK/ˌdɛdɪkəˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

dedicatee nghĩa là được đề tặng.

Nghĩa của dedicatee

Danh từ

  1. Người nhận sự hiến dâng, được đề tặng.

Dạng từ của dedicatee

Số nhiềudedicatees

Câu hỏi thường gặp

dedicatee nghĩa là gì?

dedicatee (danh từ) nghĩa là được đề tặng.

dedicatee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dedicatee: giọng Anh (UK) /ˌdɛdɪkəˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.