TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dee

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/diː/ US/diː/ giọng máy của trình duyệt

dee nghĩa là chữ d, vòng hình d, dê, dờ.

Nghĩa của dee

Danh từ

  1. Chữ D.
  2. Kỹ thuật Vòng hình D.

Dạng từ của dee

Ngôi thứ ba số ítdiz
Hiện tại phân từ (-ing)deein
Quá khứ phân từdyun
Quá khứdyun
Số nhiềudees

Câu hỏi thường gặp

dee nghĩa là gì?

dee (danh từ) nghĩa là chữ d, vòng hình d, dê, dờ.

dee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dee: giọng Anh (UK) /diː/, giọng Mỹ (US) /diː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.