dee
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/diː/
US/diː/
giọng máy của trình duyệt
dee nghĩa là chữ d, vòng hình d, dê, dờ.
Nghĩa của dee
Danh từ
- Chữ D.
- Kỹ thuật Vòng hình D.
Dạng từ của dee
| Ngôi thứ ba số ít | diz |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deein |
| Quá khứ phân từ | dyun |
| Quá khứ | dyun |
| Số nhiều | dees |
Câu hỏi thường gặp
dee nghĩa là gì?
dee (danh từ) nghĩa là chữ d, vòng hình d, dê, dờ.
dee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dee: giọng Anh (UK) /diː/, giọng Mỹ (US) /diː/.