TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deductively

UK/dɪˈdʌktɪvli/ giọng máy của trình duyệt

deductively nghĩa là theo suy diễn, theo suy luận.

Nghĩa của deductively

Phó từ

  1. Theo suy diễn, theo suy luận.

Dạng từ của deductively

So sánh hơnmore deductively
So sánh nhấtmost deductively

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deductively

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deductively nghĩa là gì?

deductively (phó từ) nghĩa là theo suy diễn, theo suy luận.

deductively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deductively: giọng Anh (UK) /dɪˈdʌktɪvli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.