TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deed-poll

US/ˈdid.ˈpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

deed-poll nghĩa là hành động đơn phương.

Nghĩa của deed-poll

Danh từ

  1. Pháp luật Hành động đơn phương.

Dạng từ của deed-poll

Số nhiềudeeds poll

Câu hỏi thường gặp

deed-poll nghĩa là gì?

deed-poll (danh từ) nghĩa là hành động đơn phương.

deed-poll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deed-poll: giọng Mỹ (US) /ˈdid.ˈpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.