deem
UK/diːm/
US/dim/
giọng máy của trình duyệt
deem nghĩa là tưởng rằng, nghĩ rằng.
Nghĩa của deem
Ngoại động từ
- Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng.
- I deem it necessary to help himtôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
- to deem it one's dutycoi đó là nhiệm vụ của mình
- to deem highly of...đánh giá cao về... (ai...)
Dạng từ của deem
| Ngôi thứ ba số ít | deems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deeming |
| Quá khứ phân từ | deemed |
| Quá khứ | deemed |
| Số nhiều | deems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deem
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deem nghĩa là gì?
deem (ngoại động từ) nghĩa là tưởng rằng, nghĩ rằng.
deem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deem: giọng Anh (UK) /diːm/, giọng Mỹ (US) /dim/.