TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deem

UK/diːm/ US/dim/ giọng máy của trình duyệt

deem nghĩa là tưởng rằng, nghĩ rằng.

Nghĩa của deem

Ngoại động từ

  1. Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng.
    • I deem it necessary to help himtôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
    • to deem it one's dutycoi đó là nhiệm vụ của mình
    • to deem highly of...đánh giá cao về... (ai...)

Dạng từ của deem

Ngôi thứ ba số ítdeems
Hiện tại phân từ (-ing)deeming
Quá khứ phân từdeemed
Quá khứdeemed
Số nhiềudeems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deem

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deem nghĩa là gì?

deem (ngoại động từ) nghĩa là tưởng rằng, nghĩ rằng.

deem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deem: giọng Anh (UK) /diːm/, giọng Mỹ (US) /dim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.