deep-set
US/ˈdip.ˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
deep-set nghĩa là sâu hoắm, rất chắc, rất vững chắc.
Nghĩa của deep-set
Tính từ
- Sâu hoắm (mắt).
- Rất chắc, rất vững chắc.
Dạng từ của deep-set
| So sánh hơn | more deep-set |
| So sánh nhất | most deep-set |
Câu hỏi thường gặp
deep-set nghĩa là gì?
deep-set (tính từ) nghĩa là sâu hoắm, rất chắc, rất vững chắc.
deep-set phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deep-set: giọng Mỹ (US) /ˈdip.ˈsɛt/.