TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deep-seated

US/ˈdip.ˈsi.təd/ giọng máy của trình duyệt

deep-seated nghĩa là sâu kín, thầm kín, chắc chắn, vững chắc.

Nghĩa của deep-seated

Tính từ

  1. Sâu kín, thầm kín, ngấm ngầm.
    • deep-seated diseasebệnh ngầm ngấm, bệnh ăn sâu
  2. Nghĩa bóng Chắc chắn, vững chắc.
    • deep-seated convictionniềm tin vững chắc

Dạng từ của deep-seated

So sánh hơnmore deep-seated
So sánh nhấtmost deep-seated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deep-seated

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deep-seated nghĩa là gì?

deep-seated (tính từ) nghĩa là sâu kín, thầm kín, chắc chắn, vững chắc.

deep-seated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deep-seated: giọng Mỹ (US) /ˈdip.ˈsi.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.