deep sleep
giọng máy của trình duyệt
deep sleep nghĩa là ngủ sâu.
Nghĩa của deep sleep
Danh từ
- Ngủ sâu.
Dạng từ của deep sleep
| Số nhiều | deep sleeps |
Câu ví dụ với deep sleep
- He was in a deep sleep and couldn't be woken. Anh ấy đã ngủ say và không thể đánh thức dậy được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deep sleep nghĩa là gì?
deep sleep (danh từ) nghĩa là ngủ sâu.