TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deep-throat

UK/ˈdiːpθɹəʊt/ US/ˈdiːpθɹəʊt/ giọng máy của trình duyệt

deep-throat nghĩa là Bú dương vật sâu tận họng.

Nghĩa của deep-throat

Động từ

  1. transitive, sex, vulgar Bú dương vật sâu tận họng.

Dạng từ của deep-throat

Số nhiềuDeep Throats
Ngôi thứ ba số ítdeep-throats
Hiện tại phân từ (-ing)deep-throating
Quá khứ phân từdeep-throated
Quá khứdeep-throated

Câu hỏi thường gặp

deep-throat nghĩa là gì?

deep-throat (động từ) nghĩa là Bú dương vật sâu tận họng.

deep-throat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deep-throat: giọng Anh (UK) /ˈdiːpθɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːpθɹəʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.