deep-throat
UK/ˈdiːpθɹəʊt/
US/ˈdiːpθɹəʊt/
giọng máy của trình duyệt
deep-throat nghĩa là Bú dương vật sâu tận họng.
Nghĩa của deep-throat
Động từ
- transitive, sex, vulgar Bú dương vật sâu tận họng.
Dạng từ của deep-throat
| Số nhiều | Deep Throats |
| Ngôi thứ ba số ít | deep-throats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deep-throating |
| Quá khứ phân từ | deep-throated |
| Quá khứ | deep-throated |
Câu hỏi thường gặp
deep-throat nghĩa là gì?
deep-throat (động từ) nghĩa là Bú dương vật sâu tận họng.
deep-throat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deep-throat: giọng Anh (UK) /ˈdiːpθɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːpθɹəʊt/.