deepest
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdiːpɪst/
US/ˈdiːpɪst/
giọng máy của trình duyệt
deepest nghĩa là sâu nhất, sâu sắc nhất.
Nghĩa của deepest
Tính từ
- Sâu nhất, sâu sắc nhất.
- the deepest suttasnhững bài kinh sâu sắc nhất
Câu ví dụ với deepest
- This is the deepest lake of the country. Đây là hồ sâu nhất nước.
- This part is the deepest. Phần này là phần sâu nhất.
- Lake Baikal in Russia is the deepest lake in the world. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
- I would like to express to you my deepest gratitude for having been a guest at your party. Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deepest nghĩa là gì?
deepest (tính từ) nghĩa là sâu nhất, sâu sắc nhất.
deepest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deepest: giọng Anh (UK) /ˈdiːpɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːpɪst/.