defalcation
US/ˌdi.ˌfæl.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
defalcation nghĩa là sự tham ô, sự thụt két.
Nghĩa của defalcation
Danh từ
- Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.
- Số tiền tham ô, số tiền thụt két, số tiền biển thủ.
Dạng từ của defalcation
| Số nhiều | defalcations |
Họ từ của defalcation
Câu hỏi thường gặp
defalcation nghĩa là gì?
defalcation (danh từ) nghĩa là sự tham ô, sự thụt két.
defalcation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defalcation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌfæl.ˈkeɪ.ʃən/.