defalcate
US/dɪ.ˈfæl.ˌkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
defalcate nghĩa là tham ô, thụt két.
Nghĩa của defalcate
Nội động từ
- Tham ô, thụt két, biển thủ.
Dạng từ của defalcate
| Ngôi thứ ba số ít | defalcates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defalcating |
| Quá khứ phân từ | defalcated |
| Quá khứ | defalcated |
Họ từ của defalcate
Câu hỏi thường gặp
defalcate nghĩa là gì?
defalcate (nội động từ) nghĩa là tham ô, thụt két.
defalcate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defalcate: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈfæl.ˌkeɪt/.