TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defalcate

US/dɪ.ˈfæl.ˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

defalcate nghĩa là tham ô, thụt két.

Nghĩa của defalcate

Nội động từ

  1. Tham ô, thụt két, biển thủ.

Dạng từ của defalcate

Ngôi thứ ba số ítdefalcates
Hiện tại phân từ (-ing)defalcating
Quá khứ phân từdefalcated
Quá khứdefalcated

Họ từ của defalcate

Câu hỏi thường gặp

defalcate nghĩa là gì?

defalcate (nội động từ) nghĩa là tham ô, thụt két.

defalcate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defalcate: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈfæl.ˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.