defeatist
UK/dɪˈfiːtɪst/
giọng máy của trình duyệt
defeatist nghĩa là thất bại chủ nghĩa.
Nghĩa của defeatist
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa thất bại.
Tính từ
- Theo chủ nghĩa thất bại; thất bại chủ nghĩa.
Dạng từ của defeatist
| So sánh hơn | more defeatist |
| So sánh nhất | most defeatist |
| Số nhiều | defeatists |
Câu hỏi thường gặp
defeatist nghĩa là gì?
defeatist (danh từ, tính từ) nghĩa là thất bại chủ nghĩa.
defeatist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defeatist: giọng Anh (UK) /dɪˈfiːtɪst/.