defeature
UK/dɪˈfiːtjʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
defeature nghĩa là Làm cho không nhận ra được.
Nghĩa của defeature
Ngoại động từ
- Làm cho không nhận ra được.
Dạng từ của defeature
| Ngôi thứ ba số ít | defeatures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defeaturing |
| Quá khứ phân từ | defeatured |
| Quá khứ | defeatured |
| Số nhiều | defeatures |
Câu hỏi thường gặp
defeature nghĩa là gì?
defeature (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho không nhận ra được.
defeature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defeature: giọng Anh (UK) /dɪˈfiːtjʊə(ɹ)/.