defecate
UK/ˈdɛfɪkeɪt/
US/ˈdɛfɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
defecate nghĩa là gạn, lọc, thải ra, sửa chữa.
Nghĩa của defecate
Ngoại động từ
- Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...).
- Ỉa ra.
Dạng từ của defecate
| Ngôi thứ ba số ít | defecates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defecating |
| Quá khứ phân từ | defecated |
| Quá khứ | defecated |
| So sánh hơn | more defecate |
| So sánh nhất | most defecate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defecate
Đồng nghĩa
Họ từ của defecate
Câu hỏi thường gặp
defecate nghĩa là gì?
defecate (ngoại động từ) nghĩa là gạn, lọc, thải ra, sửa chữa.
defecate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defecate: giọng Anh (UK) /ˈdɛfɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛfɪkeɪt/.