TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defecate

UK/ˈdɛfɪkeɪt/ US/ˈdɛfɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

defecate nghĩa là gạn, lọc, thải ra, sửa chữa.

Nghĩa của defecate

Ngoại động từ

  1. Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...).
  3. Ỉa ra.

Dạng từ của defecate

Ngôi thứ ba số ítdefecates
Hiện tại phân từ (-ing)defecating
Quá khứ phân từdefecated
Quá khứdefecated
So sánh hơnmore defecate
So sánh nhấtmost defecate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defecate

Đồng nghĩa

Họ từ của defecate

Câu hỏi thường gặp

defecate nghĩa là gì?

defecate (ngoại động từ) nghĩa là gạn, lọc, thải ra, sửa chữa.

defecate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defecate: giọng Anh (UK) /ˈdɛfɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛfɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.