defenceless
UK/dɪˈfɛnsləs/
giọng máy của trình duyệt
defenceless nghĩa là không được bảo vệ, không được phòng thủ.
Nghĩa của defenceless
Tính từ
- Không được bảo vệ, không được phòng thủ; không có khả năng tự vệ.
Dạng từ của defenceless
| So sánh hơn | more defenceless |
| So sánh nhất | most defenceless |
Câu hỏi thường gặp
defenceless nghĩa là gì?
defenceless (tính từ) nghĩa là không được bảo vệ, không được phòng thủ.
defenceless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defenceless: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛnsləs/.