TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defencelessness

UK/dɪˈfɛnsləsnəs/ giọng máy của trình duyệt

defencelessness nghĩa là Sự không được bảo vệ, sự không được phòng thủ; sự không có khả năng tự vệ.

Nghĩa của defencelessness

Danh từ

  1. Sự không được bảo vệ, sự không được phòng thủ; sự không có khả năng tự vệ.

Câu hỏi thường gặp

defencelessness nghĩa là gì?

defencelessness (danh từ) nghĩa là Sự không được bảo vệ, sự không được phòng thủ; sự không có khả năng tự vệ.

defencelessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defencelessness: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛnsləsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.