TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defence

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈfɛns/ giọng máy của trình duyệt

defence nghĩa là cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, sự che chở, sự bảo vệ.

Nghĩa của defence

Danh từ

  1. Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại.
  2. Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.
    • national defencequốc phòng
    • to gight in defence of one's fatherlandchiến đấu để bảo vệ tổ quốc
  3. Quân sự (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ.
    • line of defencetuyến phòng ngự
  4. Lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ.
    • counsel (lawyer) for the defenceluật sư bào chữa

Dạng từ của defence

Số nhiềudefences
Ngôi thứ ba số ítdefences
Hiện tại phân từ (-ing)defencing
Quá khứ phân từdefenced
Quá khứdefenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defence

Trái nghĩa

Họ từ của defence

Câu hỏi thường gặp

defence nghĩa là gì?

defence (danh từ) nghĩa là cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, sự che chở, sự bảo vệ.

defence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defence: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.