defend
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈfɛnd/
US/dɪˈfɛnd/
giọng máy của trình duyệt
defend nghĩa là che chở, bảo vệ, biện hộ, bào chữa.
Nghĩa của defend
Ngoại động từ
- Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ.
- to defend somebody against somethingbảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại
- Biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai).
Nội động từ
- Là luật sư bào chữa.
Dạng từ của defend
| Ngôi thứ ba số ít | defends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defending |
| Quá khứ phân từ | defended |
| Quá khứ | defended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defend
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của defend
Câu ví dụ với defend
- The citizens immediately prepared everything to defend the city. Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
- I can defend myself. Tôi có thể tự vệ.
- I defended myself. Tôi đã tự vệ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
defend nghĩa là gì?
defend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là che chở, bảo vệ, biện hộ, bào chữa.
defend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defend: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛnd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɛnd/.