defenestration
UK/dɪˌfɛnɪˈstɹeɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt
US/diˌfɛnəˈstɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
defenestration nghĩa là việc vứt người.
Nghĩa của defenestration
Danh từ
- Việc vứt người, đồ vật ra cửa sổ.
- Máy tính, đùa cợt Việc thay thế hệ điều hành Windows trên máy tính cá nhân bằng một hệ điều hành khác.
Dạng từ của defenestration
| Số nhiều | defenestrations |
Họ từ của defenestration
Câu hỏi thường gặp
defenestration nghĩa là gì?
defenestration (danh từ) nghĩa là việc vứt người.
defenestration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defenestration: giọng Anh (UK) /dɪˌfɛnɪˈstɹeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /diˌfɛnəˈstɹeɪʃən/.