TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defenestration

UK/dɪˌfɛnɪˈstɹeɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt US/diˌfɛnəˈstɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

defenestration nghĩa là việc vứt người.

Nghĩa của defenestration

Danh từ

  1. Việc vứt người, đồ vật ra cửa sổ.
  2. Máy tính, đùa cợt Việc thay thế hệ điều hành Windows trên máy tính cá nhân bằng một hệ điều hành khác.

Dạng từ của defenestration

Số nhiềudefenestrations

Họ từ của defenestration

Câu hỏi thường gặp

defenestration nghĩa là gì?

defenestration (danh từ) nghĩa là việc vứt người.

defenestration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defenestration: giọng Anh (UK) /dɪˌfɛnɪˈstɹeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /diˌfɛnəˈstɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.