defender
UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
defender nghĩa là người che chở, người bảo vệ, hậu vệ.
Nghĩa của defender
Danh từ
- Người che chở, người bảo vệ.
- Thể thao Hậu vệ.
- Người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư.
Dạng từ của defender
| Số nhiều | defenders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defender
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ defender
Từ tiếng Anglo-Norman defendour, từ tiếng Pháp cổ defendeor.
Câu hỏi thường gặp
defender nghĩa là gì?
defender (danh từ) nghĩa là người che chở, người bảo vệ, hậu vệ.
defender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defender: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛndə(ɹ)/.