TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defender

UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

defender nghĩa là người che chở, người bảo vệ, hậu vệ.

Nghĩa của defender

Danh từ

  1. Người che chở, người bảo vệ.
  2. Thể thao Hậu vệ.
  3. Người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư.

Dạng từ của defender

Số nhiềudefenders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defender

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ defender

Từ tiếng Anglo-Norman defendour, từ tiếng Pháp cổ defendeor.

Câu hỏi thường gặp

defender nghĩa là gì?

defender (danh từ) nghĩa là người che chở, người bảo vệ, hậu vệ.

defender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defender: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛndə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.