defensive
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈfɛn.sɪv/
US/dɪˈfɛn.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
defensive nghĩa là để che chở, để bảo vệ, thế thủ, thế phòng ngự.
Nghĩa của defensive
Tính từ
- Có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ.
- a defensive weaponvũ khí để bảo vệ
- defensive warfarechiến tranh tự vệ
- to take defensive measurecó những biện pháp phòng thủ
Danh từ
- Thế thủ, thế phòng ngự.
- to stand (be) on the defensivegiữ thế thủ, giữ thế phòng ngự
- to act on the defensivehành động trong thế phòng ngự
Dạng từ của defensive
| So sánh hơn | more defensive |
| So sánh nhất | most defensive |
| Số nhiều | defensives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defensive
Trái nghĩa
Họ từ của defensive
Câu hỏi thường gặp
defensive nghĩa là gì?
defensive (tính từ, danh từ) nghĩa là để che chở, để bảo vệ, thế thủ, thế phòng ngự.
defensive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defensive: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛn.sɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɛn.sɪv/.