TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defensive

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈfɛn.sɪv/ US/dɪˈfɛn.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

defensive nghĩa là để che chở, để bảo vệ, thế thủ, thế phòng ngự.

Nghĩa của defensive

Tính từ

  1. Có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ.
    • a defensive weaponvũ khí để bảo vệ
    • defensive warfarechiến tranh tự vệ
    • to take defensive measurecó những biện pháp phòng thủ

Danh từ

  1. Thế thủ, thế phòng ngự.
    • to stand (be) on the defensivegiữ thế thủ, giữ thế phòng ngự
    • to act on the defensivehành động trong thế phòng ngự

Dạng từ của defensive

So sánh hơnmore defensive
So sánh nhấtmost defensive
Số nhiềudefensives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defensive

Trái nghĩa

Họ từ của defensive

Câu hỏi thường gặp

defensive nghĩa là gì?

defensive (tính từ, danh từ) nghĩa là để che chở, để bảo vệ, thế thủ, thế phòng ngự.

defensive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defensive: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛn.sɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɛn.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.