TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offensive

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɔˌfɛnsɪv/ giọng máy của trình duyệt

offensive nghĩa là sự tấn công, cuộc tấn công, xúc phạm, làm mất lòng.

Nghĩa của offensive

Danh từ

  1. Sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công.
    • to take the offensivetấn công
    • to hold the offensivegiữ thế tấn công

Tính từ

  1. Xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, gây ác cảm.
    • offensive languagelời nói sỉ nhục
  2. Chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm.
    • an offensive smellmùi khó chịu
  3. Tấn công, công kích.
    • an offensive compaignchiến dịch tấn công

Dạng từ của offensive

So sánh hơnmore offensive
So sánh nhấtmost offensive
Số nhiềuoffensives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offensive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của offensive

Câu hỏi thường gặp

offensive nghĩa là gì?

offensive (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tấn công, cuộc tấn công, xúc phạm, làm mất lòng.

offensive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offensive: giọng Mỹ (US) /ˈɔˌfɛnsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.