TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defiant

UK/dɪˈfaɪ(j)ənt/ US/dɪˈfaɪənt/ giọng máy của trình duyệt

defiant nghĩa là có vẻ thách thức, bướng bỉnh, ngang ngạnh.

Nghĩa của defiant

Tính từ

  1. Có vẻ thách thức.
  2. Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo.
  3. Hồ nghi, ngờ vực.

Dạng từ của defiant

So sánh hơnmore defiant
So sánh nhấtmost defiant
Số nhiềudefiants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defiant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của defiant

Câu hỏi thường gặp

defiant nghĩa là gì?

defiant (tính từ) nghĩa là có vẻ thách thức, bướng bỉnh, ngang ngạnh.

defiant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defiant: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪ(j)ənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfaɪənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.