TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deficiency

UK/dɪˈfɪʃənsi/ US/dɪˈfɪʃənsi/ giọng máy của trình duyệt

deficiency nghĩa là sự thiếu hụt, sự không đầy đủ, lượng thiếu hụt.

Nghĩa của deficiency

Danh từ

  1. Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ.
  2. Số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt.
    • to make up a deficiencybù vào chỗ thiếu hụt
  3. Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.
  4. Toán học Số khuyết.
    • deficiency of a curvesố khuyết của một đường
    • y deficiency diseasebệnh thiếu vitamin
    • mental deficiencychứng đần

Dạng từ của deficiency

Số nhiềudeficiencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deficiency

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deficiency nghĩa là gì?

deficiency (danh từ) nghĩa là sự thiếu hụt, sự không đầy đủ, lượng thiếu hụt.

deficiency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deficiency: giọng Anh (UK) /dɪˈfɪʃənsi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɪʃənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.