deficit financing
US/ fə.ˈnænt.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
deficit financing nghĩa là tài trợ thâm hụt.
Nghĩa của deficit financing
Danh từ
- Kinh tế học Tài trợ thâm hụt.
Câu hỏi thường gặp
deficit financing nghĩa là gì?
deficit financing (danh từ) nghĩa là tài trợ thâm hụt.
deficit financing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deficit financing: giọng Mỹ (US) / fə.ˈnænt.siɳ/.