TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defier

UK/dɪˈfaɪ(j)ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

defier nghĩa là người thách thức, người không tuân theo, người coi thường.

Nghĩa của defier

Danh từ

  1. Người thách thức.
  2. Người không tuân theo, người coi thường (luật pháp...).

Dạng từ của defier

Số nhiềudefiers

Câu hỏi thường gặp

defier nghĩa là gì?

defier (danh từ) nghĩa là người thách thức, người không tuân theo, người coi thường.

defier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defier: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪ(j)ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.