TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defilade

UK/dɛfɪˈleɪd/ giọng máy của trình duyệt

defilade nghĩa là thuật chống bắn lia.

Nghĩa của defilade

Danh từ

  1. Thuật chống bắn lia.
  2. Công trình chống bắn lia.

Ngoại động từ

  1. Xây công trình chống bắn lia cho.

Dạng từ của defilade

Ngôi thứ ba số ítdefilades
Hiện tại phân từ (-ing)defilading
Quá khứ phân từdefiladed
Quá khứdefiladed
Số nhiềudefilades

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defilade

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

defilade nghĩa là gì?

defilade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuật chống bắn lia.

defilade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defilade: giọng Anh (UK) /dɛfɪˈleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.