defilade
UK/dɛfɪˈleɪd/
giọng máy của trình duyệt
defilade nghĩa là thuật chống bắn lia.
Nghĩa của defilade
Danh từ
- Thuật chống bắn lia.
- Công trình chống bắn lia.
Ngoại động từ
- Xây công trình chống bắn lia cho.
Dạng từ của defilade
| Ngôi thứ ba số ít | defilades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defilading |
| Quá khứ phân từ | defiladed |
| Quá khứ | defiladed |
| Số nhiều | defilades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defilade
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
defilade nghĩa là gì?
defilade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuật chống bắn lia.
defilade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defilade: giọng Anh (UK) /dɛfɪˈleɪd/.