TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deflation

UK/dɪˈfleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deflation nghĩa là sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi, sự giải lạm phát, (sự) giảm giá.

Nghĩa của deflation

Danh từ

  1. Sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi.
  2. Tài chính Sự giải lạm phát.

Dạng từ của deflation

Số nhiềudeflations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deflation

Trái nghĩa

Họ từ của deflation

Câu hỏi thường gặp

deflation nghĩa là gì?

deflation (danh từ) nghĩa là sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi, sự giải lạm phát, (sự) giảm giá.

deflation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deflation: giọng Anh (UK) /dɪˈfleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.