deflation
UK/dɪˈfleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
deflation nghĩa là sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi, sự giải lạm phát, (sự) giảm giá.
Nghĩa của deflation
Danh từ
- Sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi.
- Tài chính Sự giải lạm phát.
Dạng từ của deflation
| Số nhiều | deflations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deflation
Trái nghĩa
Họ từ của deflation
Câu hỏi thường gặp
deflation nghĩa là gì?
deflation (danh từ) nghĩa là sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi, sự giải lạm phát, (sự) giảm giá.
deflation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deflation: giọng Anh (UK) /dɪˈfleɪʃən/.