TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deflate

UK/diːˈfleɪt/ giọng máy của trình duyệt

deflate nghĩa là tháo hơi, xả hơi, giải lạm phát.

Nghĩa của deflate

Ngoại động từ

  1. Tháo hơi, xả hơi; làm xì hơi, làm xẹp.
  2. Tài chính Giải lạm phát.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giảm giá, hạ giá.

Dạng từ của deflate

Ngôi thứ ba số ítdeflates
Hiện tại phân từ (-ing)deflating
Quá khứ phân từdeflated
Quá khứdeflated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deflate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deflate

Câu hỏi thường gặp

deflate nghĩa là gì?

deflate (ngoại động từ) nghĩa là tháo hơi, xả hơi, giải lạm phát.

deflate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deflate: giọng Anh (UK) /diːˈfleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.