deflector
UK/dɪˈflɛktə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
deflector nghĩa là bộ làm lệch, cái làm lệch, máy đo từ thiên.
Nghĩa của deflector
Danh từ
- Vật lý Bộ làm lệch, cái làm lệch, cực làm lệch.
- magnetic deflectorcái làm lệch dùng từ trường
- Kỹ thuật Máy đo từ thiên.
Dạng từ của deflector
| Số nhiều | deflectors |
Câu hỏi thường gặp
deflector nghĩa là gì?
deflector (danh từ) nghĩa là bộ làm lệch, cái làm lệch, máy đo từ thiên.
deflector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deflector: giọng Anh (UK) /dɪˈflɛktə(ɹ)/.