TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deflector

UK/dɪˈflɛktə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

deflector nghĩa là bộ làm lệch, cái làm lệch, máy đo từ thiên.

Nghĩa của deflector

Danh từ

  1. Vật lý Bộ làm lệch, cái làm lệch, cực làm lệch.
    • magnetic deflectorcái làm lệch dùng từ trường
  2. Kỹ thuật Máy đo từ thiên.

Dạng từ của deflector

Số nhiềudeflectors

Câu hỏi thường gặp

deflector nghĩa là gì?

deflector (danh từ) nghĩa là bộ làm lệch, cái làm lệch, máy đo từ thiên.

deflector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deflector: giọng Anh (UK) /dɪˈflɛktə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.