defraud
UK/dɪˈfɹɔːd/
US/dɪˈfɹɔd/
giọng máy của trình duyệt
defraud nghĩa là ăn gian, lừa gạt.
Nghĩa của defraud
Ngoại động từ
- Ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai).
- to defraud someone of somethinglừa gạt ai để lấy cái gì
Dạng từ của defraud
| Ngôi thứ ba số ít | defrauds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defrauding |
| Quá khứ phân từ | defrauded |
| Quá khứ | defrauded |
Họ từ của defraud
Câu hỏi thường gặp
defraud nghĩa là gì?
defraud (ngoại động từ) nghĩa là ăn gian, lừa gạt.
defraud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defraud: giọng Anh (UK) /dɪˈfɹɔːd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɹɔd/.