TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defrauder

UK/dɪˈfɹɔːdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

defrauder nghĩa là kẻ ăn gian, kẻ lừa gạt.

Nghĩa của defrauder

Danh từ

  1. Kẻ ăn gian, kẻ lừa gạt.

Dạng từ của defrauder

Số nhiềudefrauders

Câu hỏi thường gặp

defrauder nghĩa là gì?

defrauder (danh từ) nghĩa là kẻ ăn gian, kẻ lừa gạt.

defrauder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defrauder: giọng Anh (UK) /dɪˈfɹɔːdə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.