TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defray

UK/dɪˈfɹeɪ/ US/dɪˈfɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

defray nghĩa là trả, thanh toán.

Nghĩa của defray

Ngoại động từ

  1. Trả, thanh toán (tiền phí tổn...).
    • to defray someone's expensiesthanh toán tiền phí tổn cho ai

Dạng từ của defray

Ngôi thứ ba số ítdefrays
Hiện tại phân từ (-ing)defraying
Quá khứ phân từdefrayed
Quá khứdefrayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defray

Đồng nghĩa

Họ từ của defray

Câu hỏi thường gặp

defray nghĩa là gì?

defray (ngoại động từ) nghĩa là trả, thanh toán.

defray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defray: giọng Anh (UK) /dɪˈfɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.