defray
UK/dɪˈfɹeɪ/
US/dɪˈfɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
defray nghĩa là trả, thanh toán.
Nghĩa của defray
Ngoại động từ
- Trả, thanh toán (tiền phí tổn...).
- to defray someone's expensiesthanh toán tiền phí tổn cho ai
Dạng từ của defray
| Ngôi thứ ba số ít | defrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defraying |
| Quá khứ phân từ | defrayed |
| Quá khứ | defrayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defray
Đồng nghĩa
Họ từ của defray
Câu hỏi thường gặp
defray nghĩa là gì?
defray (ngoại động từ) nghĩa là trả, thanh toán.
defray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defray: giọng Anh (UK) /dɪˈfɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfɹeɪ/.