TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defuse

UK/diːˈfjuːz/ US/diːˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

defuse nghĩa là tháo ngòi nổ, làm lắng dịu, xoa dịu.

Nghĩa của defuse

Động từ

  1. Tháo ngòi nổ.
  2. Làm lắng dịu, xoa dịu.

Dạng từ của defuse

Ngôi thứ ba số ítdefuses
Hiện tại phân từ (-ing)defusing
Quá khứ phân từdefused
Quá khứdefused

Câu hỏi thường gặp

defuse nghĩa là gì?

defuse (động từ) nghĩa là tháo ngòi nổ, làm lắng dịu, xoa dịu.

defuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defuse: giọng Anh (UK) /diːˈfjuːz/, giọng Mỹ (US) /diːˈfjuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.