defuse
UK/diːˈfjuːz/
US/diːˈfjuːz/
giọng máy của trình duyệt
defuse nghĩa là tháo ngòi nổ, làm lắng dịu, xoa dịu.
Nghĩa của defuse
Động từ
- Tháo ngòi nổ.
- Làm lắng dịu, xoa dịu.
Dạng từ của defuse
| Ngôi thứ ba số ít | defuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defusing |
| Quá khứ phân từ | defused |
| Quá khứ | defused |
Câu hỏi thường gặp
defuse nghĩa là gì?
defuse (động từ) nghĩa là tháo ngòi nổ, làm lắng dịu, xoa dịu.
defuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defuse: giọng Anh (UK) /diːˈfjuːz/, giọng Mỹ (US) /diːˈfjuːz/.