defy
UK/dɪˈfaɪ/
US/dɪˈfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
defy nghĩa là thách, thách thức, bất chấp, coi thường.
Nghĩa của defy
Ngoại động từ
- Thách, thách thức, thách đố.
- Bất chấp, coi thường, không tuân theo.
- to defy public opinioncoi thường dư luận quần chúng
- to defy the lawkhông tôn trong luật pháp, coi thường pháp luật
- Gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả.
- the problem defies solutionvấn đề không thể giải quyết được
- to defy every attackchấp tất cả mọi cuộc tấn công
Dạng từ của defy
| Ngôi thứ ba số ít | defies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defying |
| Quá khứ phân từ | defied |
| Quá khứ | defied |
| Số nhiều | defies |
Họ từ của defy
Câu ví dụ với defy
- Tom didn't dare to defy. Tom không dám thách thức.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
defy nghĩa là gì?
defy (ngoại động từ) nghĩa là thách, thách thức, bất chấp, coi thường.
defy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defy: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfaɪ/.