defunct
UK/dɪˈfʌŋkt/
US/dɪˈfʌŋkt/
giọng máy của trình duyệt
defunct nghĩa là chết, mất, the defunct người chết.
Nghĩa của defunct
Tính từ
- Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa.
Danh từ
- The defunct người chết.
Dạng từ của defunct
| So sánh hơn | more defunct |
| So sánh nhất | most defunct |
| Ngôi thứ ba số ít | defuncts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defuncting |
| Quá khứ phân từ | defuncted |
| Quá khứ | defuncted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defunct
Đồng nghĩa
Họ từ của defunct
Câu hỏi thường gặp
defunct nghĩa là gì?
defunct (tính từ, danh từ) nghĩa là chết, mất, the defunct người chết.
defunct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defunct: giọng Anh (UK) /dɪˈfʌŋkt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfʌŋkt/.