TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defunct

UK/dɪˈfʌŋkt/ US/dɪˈfʌŋkt/ giọng máy của trình duyệt

defunct nghĩa là chết, mất, the defunct người chết.

Nghĩa của defunct

Tính từ

  1. Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa.

Danh từ

  1. The defunct người chết.

Dạng từ của defunct

So sánh hơnmore defunct
So sánh nhấtmost defunct
Ngôi thứ ba số ítdefuncts
Hiện tại phân từ (-ing)defuncting
Quá khứ phân từdefuncted
Quá khứdefuncted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defunct

Đồng nghĩa

Họ từ của defunct

Câu hỏi thường gặp

defunct nghĩa là gì?

defunct (tính từ, danh từ) nghĩa là chết, mất, the defunct người chết.

defunct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defunct: giọng Anh (UK) /dɪˈfʌŋkt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈfʌŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.