deglaze
UK/diːˈɡleɪz/
giọng máy của trình duyệt
deglaze nghĩa là thêm rượu.
Nghĩa của deglaze
Ngoại động từ
- Thêm rượu, kem vào thức ăn để làm nước xốt.
Dạng từ của deglaze
| Ngôi thứ ba số ít | deglazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deglazing |
| Quá khứ phân từ | deglazed |
| Quá khứ | deglazed |
Câu hỏi thường gặp
deglaze nghĩa là gì?
deglaze (ngoại động từ) nghĩa là thêm rượu.
deglaze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deglaze: giọng Anh (UK) /diːˈɡleɪz/.