TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deglaze

UK/diːˈɡleɪz/ giọng máy của trình duyệt

deglaze nghĩa là thêm rượu.

Nghĩa của deglaze

Ngoại động từ

  1. Thêm rượu, kem vào thức ăn để làm nước xốt.

Dạng từ của deglaze

Ngôi thứ ba số ítdeglazes
Hiện tại phân từ (-ing)deglazing
Quá khứ phân từdeglazed
Quá khứdeglazed

Câu hỏi thường gặp

deglaze nghĩa là gì?

deglaze (ngoại động từ) nghĩa là thêm rượu.

deglaze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deglaze: giọng Anh (UK) /diːˈɡleɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.